Giới thiệu Tổng Công Ty May Hưng Yên – Công Ty Cổ Phần

Giới thiệu Tổng Công Ty May Hưng Yên – Công Ty Cổ Phần
hugaco

Được thành lập từ năm 1966, tiền thân là Xí Nghiệp May Hưng Yên – Trực thuộc hội liên hiệp các Xí Nghiệp May, hiện nay Tổng Công Ty May Hưng Yên với tổng diện tích 28.155m2, với hơn 2300 công nhân lành nghề tại công ty và hơn 10.000 công nhân tại các công ty liên doanh. Với hơn 3000 máy móc đa dạng, công nghệ hiện đại, Công ty đã sản xuất và xuất khẩu nhiều chủng loại quần áo có chất lượng cao như Áo sơmi, Jacket, Quần âu, Áo véc nữ, Váy, Quần áo tắm, quần áo thể thao, đồng phục, Pijamas, Quần áo trượt tuyết và các sản phẩm truyền thống khác sang thị trường lớn như Châu Mỹ, EU, Úc, Nhật, Mexico, Hàn Quốc…

Năng lực sản xuất:
1. Năng suất /năm : 7.000.000 sản phẩm
2. Tổng số chuyền may : 33 chuyền
3. Các sản phẩm chính và năng suất theo loại sản phẩm /tháng :
+ Áo Jacket: trên 150,000 sản phẩm
+ Quần: 350,000 sản phẩm
+ Áo sơ mi: 300,000 sản phẩm
+ Hàng ép sim 30,000 sản phẩm
+ Áo Vest nữ: 45,000 sản phẩm

Loại hình kinh doanh: Xuất khẩu, Nhập khẩu, Nội địa

Công ty May Hưng Yên đã thực hiện theo các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý và Unique Tea Cups Japanese Tea Cups Wholesale Chinese Teapots Men’s Amber Bracelets đã được cấp chứng chỉ ISO 9001-2008, ISO 14001:2004, OHSA, SA 8000:2001 cùng tiêu chuẩn Hàng VN chất lượng cao. Đội ngũ công nhân đa tay nghề, chuyên nghiệp đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Năm 2013 thu nhập bình quân đầu người trên 7.000.000đ/người. Kim ngạch xuất khẩu đạt 15.5 triệu USD.
May Hưng Yên

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.

210-260   810-403   100-101  , 70-243   640-692   200-355   642-732  , 1Z0-804   1Z0-803   1Z0-051   AWS-SYSOPS  , 70-532   350-001  , PR000041  , 1Y0-201   70-411   70-413   c2010-657  , 70-177   350-030   1Z0-061  , 640-916  , 350-050   CISSP   350-030  , 642-732   350-018  , 300-208   EX300   350-029   CRISC   100-101   210-065   101-400   220-802  , VCP550   70-412   352-001  , 000-080   MB5-705   1Z0-804   9L0-012   70-347  , c2010-657   70-346   300-115  , OG0-093   70-461   CAP   EX300   70-412   500-260   70-480  , 070-461   220-902   M70-101   SSCP  , 70-486  , LX0-104   350-030   000-106   1Y0-201   640-692   PMP  , 000-104   640-911  , 400-101  , 640-692   1Z0-803   70-980   VCP550   350-018  , SSCP  , 210-065   350-060   220-902   300-075   70-346   350-030  , 1z0-434   CAS-002  , CISM