Quy trình xếp hạng

TRÌNH TỰ XÉT DUYỆT HỐ SƠ VÀ CHẤM ĐIỂM

BẢNG XẾP HẠNG “DOANH NGHIỆP VÌ NGƯỜI LAO ĐỘNG”

Vòng Công việc Đơn vị thực hiện Phương thức Thời gian
  1. Sơ loại

 

Xem xét các yếu tố cơ bản của Doanh nghiệp (Phần A của bộ tiêu chí). Báo Lao Động (Nhóm BXH, bộ phận nhận hồ sơ) Xem xét trên 6 tiêu chí cơ bản dưới đây:

  • Thu nhập NLĐ tăng
  • Không nợ lương/ chậm lương
  • Không nợ BHXH
  • Không nợ thuế
  • Có tổ chức Công đoàn
  • Không có đình công

Các doanh nghiệp không đáp ứng 1 trong 6 tiêu chí nêu trên sẽ bị loại

Tháng 7/2015 – 8/2015
  1. Chấm điểm
Xem xét các yếu tố chi tiết của doanh nghiệp (Phần B của Bộ Tiêu chí) Tổ chuyên gia giúp việc (TLĐ 2 người, Bộ LĐ 2 người, VCCI 2 người, BLĐ 2 người)

Ban cố vấn

Chia làm 4 nhóm chấm điểm, tổ chức chấm chéo toàn bộ các hồ sơ lọt vào vòng 2.

Mỗi nhóm gồm 2 người ở 2 tổ chức khác nhau.

Mỗi hồ sơ đều đảm bảo có 2 nhóm chấm độc lập

Thư ký BXH tổng hợp lại kết quả cuối cùng; Ban Cố vấn xem và cho ý kiến thẩm tra (nếu cần)

Chọn 50 doanh nghiệp có số điểm cao nhất vào vòng 3

20 – 25.8.2015
  1. Thẩm tra
Toàn bộ Danh Unique Tea Cups Japanese Tea Cups Wholesale Chinese Teapots Men’s Amber Bracelets sách các DN lọt vào vòng 3 đều được gửi lấy ý kiến của các CQ quản lý NN liên quan Báo Lao Động

Ban Chính sách KTXH TLĐ

Thanh tra Bộ LĐTBXH

Mỗi doanh nghiệp đều được 3 đơn vị cho ý kiến độc lập:

  • Hệ thống Thanh tra các Sở LĐTBXH địa phương
  • Hệ thống LĐLĐ địa phương và CĐ ngành
  • Hệ thống CQTT, VPĐD của Báo Lao Động ở địa phương

Các doanh nghiệp không đạt được hiệp y của địa phương sẽ bị loại.

1 – 15.9.2015
  1. Xét hạng
Hội đồng xét hạng họp, xem xét toàn bộ danh sách, bảng điểm của các doanh nghiệp Hội đồng xét hạng

Ban Cố vấn

Hội đồng quyết định xếp hạng các doanh nghiệp

– Chọn các DN xuất sắc đề nghị TLĐ, Bộ LĐTBXH và VCCI tặng Bằng khen.

18/09/2015

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.

210-260   810-403   100-101  , 70-243   640-692   200-355   642-732  , 1Z0-804   1Z0-803   1Z0-051   AWS-SYSOPS  , 70-532   350-001  , PR000041  , 1Y0-201   70-411   70-413   c2010-657  , 70-177   350-030   1Z0-061  , 640-916  , 350-050   CISSP   350-030  , 642-732   350-018  , 300-208   EX300   350-029   CRISC   100-101   210-065   101-400   220-802  , VCP550   70-412   352-001  , 000-080   MB5-705   1Z0-804   9L0-012   70-347  , c2010-657   70-346   300-115  , OG0-093   70-461   CAP   EX300   70-412   500-260   70-480  , 070-461   220-902   M70-101   SSCP  , 70-486  , LX0-104   350-030   000-106   1Y0-201   640-692   PMP  , 000-104   640-911  , 400-101  , 640-692   1Z0-803   70-980   VCP550   350-018  , SSCP  , 210-065   350-060   220-902   300-075   70-346   350-030  , 1z0-434   CAS-002  , CISM